Bản dịch của từ Robotic aerospace trong tiếng Việt

Robotic aerospace

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Robotic aerospace(Noun)

rəʊbˈɒtɪk ˈeərəspˌeɪs
ˈroʊˈbɑtɪk ˈeɪroʊˌspeɪs
01

Lĩnh vực chuyên về phát triển và sản xuất máy bay, tàu vũ trụ

This field focuses on developing and manufacturing aircraft as well as spacecraft.

这个领域专注于飞机和航天器的研发与制造。

Ví dụ
02

Ngành công nghiệp kết hợp kỹ thuật hàng không vũ trụ với robot để tạo ra các hệ thống tự động phục vụ trong các lĩnh vực hàng không vũ trụ.

This is an industry that combines aerospace engineering and robotics to develop automated systems for aviation applications.

这是一个将航天工程与机器人技术相结合,研发航空航天自动化系统的行业。

Ví dụ
03

Lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật chuyên về thiết kế và chế tạo robot

The field of technology and engineering involves designing and building robots.

涉及机器人设计与制造的技术与工程领域

Ví dụ