Anh - Việt

Bản dịch của từ Roil trong tiếng Việt

roil

Verb

roil (Verb)

/ɹˈɔil/
/ɹˈɔil/
AI

Nghĩa 01 · Khuấy lên làm cho chất lỏng bị đục hoặc vẩn do xáo động lớp cặn phía dưới.

Khuấy lên làm cho chất lỏng bị đục hoặc vẩn do xáo động lớp cặn phía dưới.

Make (a liquid) turbid or muddy by disturbing the sediment.

Ví dụ
Tuyên bố gây tranh cãi của cô đã làm náo loạn cuộc họp cộng đồng, khơi dậy sự phẫn nộ.Her controversial statement roiled the community meeting, stirring up anger.
Vụ bê bối đã làm rung chuyển cục diện chính trị, gây hỗn loạn và hoang mang.The scandal roiled the political landscape, causing chaos and confusion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khiến ai đó khó chịu, bực mình hoặc cảm thấy bực tức.

Khiến ai đó khó chịu, bực mình hoặc cảm thấy bực tức.

Make (someone) annoyed or irritated.

Ví dụ
Chủ đề gây tranh cãi đã làm náo loạn cuộc họp cộng đồng.The controversial topic roiled the community meeting.
Vụ bê bối chính trị đã khiến dư luận xôn xao trước cuộc bầu cử.The political scandal roiled the public before the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh