Bản dịch của từ Roll up trong tiếng Việt

Roll up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roll up(Phrase)

ˈroʊ.ləp
ˈroʊ.ləp
01

Hành động hoặc phương pháp tổng hợp, gộp kết quả tài chính của nhiều công ty hoặc nhiều đơn vị kinh doanh lại thành một bộ số liệu duy nhất để báo cáo hoặc phân tích.

A way of combining financial information from several companies or business units into one set of figures.

将多个公司的财务信息合并为一组数据。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh