Anh - Việt

Bản dịch của từ Rolling in dough trong tiếng Việt

rolling in dough

Idiom

rolling in dough (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Giàu có hoặc thịnh vượng.

Wealthy or affluent.

Ví dụ
Nhiều người nổi tiếng đang rất giàu có từ sự nghiệp thành công.Many celebrities are rolling in dough from their successful careers.
Không phải ai cũng giàu có trong nền kinh tế này.Not everyone is rolling in dough in this economy.

Nghĩa 02

Có nhiều tiền.

Having a lot of money.

Ví dụ
Sau khi trúng xổ số, Sarah hiện đang rất giàu có.After winning the lottery, Sarah is rolling in dough now.
Nhiều người trẻ không có nhiều tiền sau khi tốt nghiệp đại học.Many young people are not rolling in dough after college.

Nghĩa 03

Trải nghiệm thành công tài chính lớn.

Experiencing great financial success.

Ví dụ
Sau buổi gây quỹ, tổ chức từ thiện của chúng tôi đang rất thành công.After the fundraiser, our charity is rolling in dough now.
Họ không đang rất thành công mặc dù nhà hàng của họ rất nổi tiếng.They are not rolling in dough despite their popular restaurant.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh