Bản dịch của từ Rom trong tiếng Việt

Rom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rom(Noun)

rˈɒm
ˈrɔm
01

Bộ nhớ chỉ đọc trong lĩnh vực máy tính là loại bộ nhớ không thể dễ dàng thay đổi hay ghi đè.

Read-only memory in a computer can't be easily modified or overwritten.

只读存储器,电脑中的存储内容无法轻易更改或覆盖。

Ví dụ
02

Một loại bộ nhớ máy tính được dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

A type of computer memory used for permanent data storage.

一种用于永久存储数据的计算机存储器

Ví dụ
03

Một dạng bộ nhớ không bay hơi trong điện tử

A type of data storage in electronics that does not lose data.

一种不会丢失数据的电子存储方式。

Ví dụ

Họ từ