Bản dịch của từ Rom trong tiếng Việt
Rom
Noun [U/C]

Rom(Noun)
rˈɒm
ˈrɔm
01
Bộ nhớ chỉ đọc trong lĩnh vực máy tính là loại bộ nhớ không thể dễ dàng thay đổi hay ghi đè.
Read-only memory in a computer can't be easily modified or overwritten.
只读存储器,电脑中的存储内容无法轻易更改或覆盖。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một dạng bộ nhớ không bay hơi trong điện tử
A type of data storage in electronics that does not lose data.
一种不会丢失数据的电子存储方式。
Ví dụ
