Bản dịch của từ Romaine trong tiếng Việt

Romaine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Romaine(Noun)

rˈəʊmeɪn
ˈroʊˈmeɪn
01

Một loại xà lách với lá dài chắc chắn

A type of lettuce with long, sturdy leaves.

一种叶片长而坚韧的生菜

Ví dụ
02

Xà lách Roma thường được dùng để làm salad.

Romaine lettuce is commonly used in salads.

罗马生菜常用在沙拉里

Ví dụ
03

Một loại rau lá

A type of leafy vegetable

一种叶类蔬菜

Ví dụ