Anh - Việt

Bản dịch của từ Romancer trong tiếng Việt

romancer

Noun

romancer (Noun)

/ɹoʊmˈænsəɹ/
/ɹoʊmˈænsəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hay phóng đại, thêu dệt hoặc kể chuyện không thật; người thích bịa đặt cho câu chuyện nghe phi thường hơn sự thật.

A person prone to wild exaggeration or falsehood.

Ví dụ
John là một người thích phóng đại; anh ấy luôn kể chuyện phóng đại tại các bữa tiệc.John is a romancer; he always tells exaggerated stories at parties.
Hầu hết những người thích phóng đại không nói sự thật trong các tương tác xã hội.Most romancers do not tell the truth in their social interactions.

Nghĩa 02

Một tác giả chuyên viết truyện lãng mạn thời trung cổ (những câu chuyện hiệp sĩ, tình yêu và phiêu lưu trong thời Trung Cổ).

A writer of medieval romances.

Ví dụ
Chaucer là một nhà viết truyện tình nổi tiếng vào thế kỷ 14.Chaucer was a famous romancer in the 14th century.
Nhiều nhà văn hiện đại ngày nay không được coi là nhà viết truyện tình.Many modern writers are not considered romancers today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh