Anh - Việt

Bản dịch của từ Rootlet trong tiếng Việt

rootlet

Noun

rootlet (Noun)

/ɹˈutlɪt/
/ɹˈutlɪt/
AI

Nghĩa 01

Một rễ nhỏ hoặc cấu trúc giống rễ; phần rễ rất nhỏ mọc ra từ rễ chính của cây.

a small root or rootlike structure.

Ví dụ
Rễ nhỏ của sự hỗ trợ cộng đồng ngày càng mạnh mẽ với nỗ lực của từng tình nguyện viên.The rootlet of community support grows stronger with each volunteer's effort.
Một rễ nhỏ không phát triển nếu không có sự tham gia tích cực vào các chương trình xã hội.A rootlet does not develop without active participation in social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh