Anh - Việt
ropey
Adjective
ropey (Adjective)
/rˈəʊpi/
/ˈroʊpi/
AI
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng cũ trông tồi tàn và cần sửa chữa gấp.The old community center looks ropey and needs urgent repairs.
Không phải khu vực tồi tàn nào cũng không an toàn cho gia đình sinh sống.Not all ropey neighborhoods are unsafe for families to live.
Nghĩa 02 · Có hoặc giống như dây thừng, dạng dây.
Có hoặc giống như dây thừng, dạng dây.
Of or resembling rope cordlike
Ví dụ
Những đồ trang trí dạng dây thừng trong bữa tiệc trông rất lạ và sáng tạo.The ropey decorations at the party looked very unusual and creative.
Chất liệu dạng dây thừng của chiếc áo len cũ không thoải mái khi mặc.The ropey texture of his old sweater was not comfortable to wear.