Anh - Việt

Bản dịch của từ Ropy trong tiếng Việt

ropy

Adjective

ropy (Adjective)

/ˈroʊ.pi/
/ˈroʊ.pi/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ thứ gì đó kém chất lượng, tồi, không chắc chắn hoặc dễ hỏng; không được làm tốt hoặc không đáng tin cậy.

Chỉ thứ gì đó kém chất lượng, tồi, không chắc chắn hoặc dễ hỏng; không được làm tốt hoặc không đáng tin cậy.

Of poor quality.

Ví dụ
Dịch vụ kém chất lượng tại quán cà phê khiến nhiều khách thất vọng tuần trước.The ropy service at the café disappointed many customers last week.
Âm nhạc kém chất lượng được phát tại sự kiện không thu hút người tham dự.The ropy music played at the event did not attract any attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có hình dạng hoặc tính chất giống dây thừng: dài, chắc và có sợi, có cảm giác như được làm từ sợi bện.

Có hình dạng hoặc tính chất giống dây thừng: dài, chắc và có sợi, có cảm giác như được làm từ sợi bện.

Resembling a rope especially in being long strong and fibrous.

Ví dụ
Những dây leo giống như dây thừng che phủ toàn bộ hàng rào trong vườn cộng đồng.The ropy vines covered the entire fence in the community garden.
Sự kiện từ thiện năm nay không có bất kỳ trang trí nào giống như dây thừng.The charity event did not feature any ropy decorations this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh