Anh - Việt

Bản dịch của từ Rotated trong tiếng Việt

rotated

Verb

rotated (Verb)

/ɹˈoʊteɪtɪd/
/ɹˈoʊteɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

“rotated” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “rotate”, nghĩa là đã quay, đã xoay hoặc đã làm cho vật gì đó quay quanh một trục hoặc tâm.

past tense and past participle of rotate.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã xoay vòng các sự kiện mỗi tháng để thu hút hơn.The community center rotated its events every month for better engagement.
Họ không xoay vòng các vai trò lãnh đạo trong câu lạc bộ xã hội năm ngoái.They did not rotate the leadership roles in the social club last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rotated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rotate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rotated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rotated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rotates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rotating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh