Anh - Việt

Bản dịch của từ Roughing trong tiếng Việt

roughing

VerbNoun

roughing (Verb)

/ɹˈʌfɪŋ/
/ɹˈʌfɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây bạo lực, hành hung hoặc cư xử thô bạo với người khác; làm cho người khác bị thương bằng hành vi hung hãn.

engage in roughness or violence.

Ví dụ
Trẻ em nên tránh roughing nhau trên sân chơi.Children should avoid roughing each other up on the playground.
Nhóm thanh thiếu niên bị bắt vì đã roughing một người lạ.The group of teenagers was caught roughing up a stranger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của roughing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rough

V2

Quá khứ đơn

Past simple

roughed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

roughed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

roughs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

roughing

roughing (Noun)

/ˈrə.fɪŋ/
/ˈrə.fɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động chơi hoặc làm việc bằng cách thô bạo, mạnh bạo hoặc cư xử hung hăng; xử lý một việc gì đó một cách cộc cằn, không nhẹ nhàng.

the action of playing or working with a rough or violent approach.

Ví dụ
Sự gò bó ở sân trường dẫn đến xung đột giữa học sinh.The roughing at the schoolyard led to conflicts among students.
Sự gò bó của anh ta trong trận đấu khiến trọng tài phải cảnh cáo.His roughing during the game caused the referee to issue warnings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh