Anh - Việt

Bản dịch của từ Rounds trong tiếng Việt

rounds

Noun

rounds (Noun)

/ɹˈaʊndz/
/ɹˈaʊnz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của từ “round”, chỉ các vòng, lượt, hoặc viên đạn tùy ngữ cảnh. Thông dụng để nói về nhiều vòng (trong một cuộc thi, một trận đấu), nhiều lượt (lượt chơi), hoặc nhiều viên đạn/đạn dược.

Dạng số nhiều của từ “round”, chỉ các vòng, lượt, hoặc viên đạn tùy ngữ cảnh. Thông dụng để nói về nhiều vòng (trong một cuộc thi, một trận đấu), nhiều lượt (lượt chơi), hoặc nhiều viên đạn/đạn dược.

plural of round.

Ví dụ
Chúng tôi đã chơi ba vòng trivia tại sự kiện xã hội tối qua.We played three rounds of trivia at the social event last night.
Buổi gặp gỡ xã hội không có đủ vòng cho mọi người tham gia.The social gathering did not have enough rounds for everyone to participate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh