Anh - Việt

Bản dịch của từ Roundly trong tiếng Việt

roundly

Adverb

roundly (Adverb)

/ɹˈaʊndli/
/ɹˈaʊndli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách tạo thành hình tròn hoặc gần như tròn; một cách tròn trịa, vòng quanh.

Theo cách tạo thành hình tròn hoặc gần như tròn; một cách tròn trịa, vòng quanh.

So as to form a circular or roughly circular shape.

Ví dụ
Cộng đồng đã ủng hộ mạnh mẽ sáng kiến từ thiện mới.The community roundly supported the new charity initiative.
Họ vỗ tay nhiệt liệt sau sự kiện gây quỹ thành công.They applauded roundly after the successful fundraising event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách mạnh mẽ, dứt khoát và nhiệt tình; nói hoặc phản ứng một cách gay gắt, không khoan nhượng.

Một cách mạnh mẽ, dứt khoát và nhiệt tình; nói hoặc phản ứng một cách gay gắt, không khoan nhượng.

In a vehement or emphatic manner.

Ví dụ
Cộng đồng đã chỉ trích mạnh mẽ chính sách mới trên mạng xã hội.The community roundly criticized the new policy on social media.
Các nhà hoạt động đã phản đối mạnh mẽ quyết định của chính phủ tại cuộc biểu tình.The activists roundly protested against the government's decision at the rally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh