Bản dịch của từ Router trong tiếng Việt

Router

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Router(Noun)

ɹˈaʊtəɹ
ɹaʊtɝ
01

Một dụng cụ điện có lưỡi cắt hình dạng, thường dùng trong mộc để tạo rãnh cho khớp nối, trang trí hoa văn,...

Electric tools with shaping blades, used in woodworking to create grooves for joints, decorative edges, and more.

一种手持电动工具,配备成型刀,用于木工行业中开槽、制作连接处的凹槽,以及装饰线条等工序。

Ví dụ
02

Thiết bị mạng chuyển tiếp các gói dữ liệu đến đúng nơi trong mạng máy tính, giúp các thiết bị khác (máy tính, điện thoại, máy chủ) kết nối và trao đổi dữ liệu với nhau.

A device which forwards data packets to the appropriate parts of a computer network.

路由器:将数据包转发到计算机网络的适当部分的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ