Bản dịch của từ Roweite trong tiếng Việt

Roweite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roweite(Noun)

ˈrəʊʌɪt
ˈrəʊʌɪt
01

Một loại khoáng chất rất hiếm được hình thành do quá trình biến đổi thủy nhiệt của quặng mangan và tồn tại dưới dạng khối dạng nốt sần màu nâu hồng.

A very rare mineral formed by the hydrothermal alteration of manganese ore and occurring as pinkish-brown nodular masses.

Ví dụ