Bản dịch của từ Manganese trong tiếng Việt

Manganese

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manganese(Noun)

mˈæŋgənis
mˈæŋgəniz
01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 25, là kim loại cứng màu xám thuộc dãy chuyển tiếp. Mangan (manganese) là thành phần quan trọng trong các loại thép đặc biệt và hợp kim từ tính.

The chemical element of atomic number 25 a hard grey metal of the transition series Manganese is an important component of special steels and magnetic alloys.

锰是一种硬质灰色金属,重要的特殊钢和磁性合金成分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Manganese (Noun)

SingularPlural

Manganese

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh