Anh - Việt

Bản dịch của từ Rubbishy trong tiếng Việt

rubbishy

AdjectiveAdverb

rubbishy (Adjective)

/ɹˈʌbɨʃi/
/ɹˈʌbɨʃi/
AI

Nghĩa 01

Tệ, chất lượng rất kém hoặc không đáng tin; có thể mang nghĩa xấu, hư hỏng hoặc tham nhũng tuỳ ngữ cảnh.

Of very poor quality or value untrustworthy or corrupt.

Ví dụ
Nhiều báo cáo kém chất lượng gây hiểu lầm về các vấn đề xã hội trong cộng đồng.Many rubbishy reports mislead people about social issues in our community.
Lời khuyên kém chất lượng từ người có ảnh hưởng đó đã gây hại cho quyết định của nhiều bạn trẻ.The rubbishy advice from that influencer harmed many young people's decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rubbishy (Adverb)

/ɹˈʌbɨʃi/
/ɹˈʌbɨʃi/
AI

Nghĩa 01

Có nghĩa làm việc gì đó một cách kém chất lượng, tồi hoặc không tốt; theo kiểu sơ sài, cẩu thả.

In a poor or inferior manner.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được xây dựng kém, gây ra nhiều vấn đề an toàn.The community center was rubbishy built, causing many safety issues.
Công viên địa phương không được bảo trì kém như các công viên khác trong thành phố.The local park is not rubbishy maintained like other parks in town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh