Bản dịch của từ Run-of-paper trong tiếng Việt

Run-of-paper

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run-of-paper (Adjective)

rˈʌnəfpˌeɪpɐ
ˈrənəfˌpeɪpɝ
01

Chỉ quảng cáo trên báo được đặt vào bất kỳ chỗ trống nào, không được ấn định vị trí hoặc chuyên mục cụ thể.

Of a newspaper advertisement placed wherever space is available rather than in a specified position or section

Ví dụ