Bản dịch của từ Run-out trong tiếng Việt

Run-out

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run-out(Verb)

ɹn aʊt
ɹn aʊt
01

Dùng hết, sử dụng hết lượng tồn có của một thứ gì đó đến khi không còn nữa.

To use up the supply of something completely.

Ví dụ

Run-out(Noun)

ɹn aʊt
ɹn aʊt
01

Tình huống khi một thứ gì đó đã hết, không còn nữa (ví dụ: hết hàng, hết nhiên liệu, hết nguyên liệu...).

A situation in which there is no more of something available or left.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh