Anh - Việt

Bản dịch của từ Run out of trong tiếng Việt

run out of

VerbPhrase

run out of (Verb)

/ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv/
/ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv/
AI

Nghĩa 01

Sử dụng hết tất cả tài nguyên hoặc nguồn cung.

To use up all of a resource or supply.

Ví dụ
Cộng đồng đã hết thức ăn trong cuộc khủng hoảng gần đây.The community ran out of food during the recent crisis.
Tổ chức không hết tình nguyện viên vào mùa hè năm ngoái.The organization did not run out of volunteers last summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

run out of (Phrase)

/ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv/
/ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv/
AI

Nghĩa 01

cạn kiệt nguồn cung cấp của một cái gì đó

to exhaust a supply of something

Ví dụ
Nhiều gia đình đã hết thực phẩm trong đại dịch năm 2020.Many families run out of food during the pandemic in 2020.
Họ không hết tài nguyên cho các chương trình hỗ trợ cộng đồng.They do not run out of resources for community support programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

không còn gì nữa của một cái gì đó

to have no more left of something

Ví dụ
Nhiều gia đình hết thực phẩm trong đại dịch.Many families run out of food during the pandemic.
Họ không hết tiền cho các chương trình xã hội.They did not run out of money for social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

dùng hết tất cả những gì có sẵn

to finish all of something available

Ví dụ
Chúng tôi đã hết thức ăn trong sự kiện cộng đồng thứ Bảy tuần trước.We run out of food during the community event last Saturday.
Họ không hết vật phẩm cho chiến dịch từ thiện.They did not run out of supplies for the charity drive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh