ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Run out of
Dùng hết tất cả nguồn lực hoặc nguồn cung cấp.
Use up all resources or supplies.
充分利用所有资源或供应链。
Hết hạn hoặc được sử dụng hết sạch.
Expired or fully used up.
到期或用完为止
Sử dụng hết nguồn cung cấp của cái gì đó
To run out of a supply of something
用尽某物的储备
Không còn gì của thứ gì đó nữa
There's nothing left of something anymore.
再也没有任何东西属于某事了。
Hoàn thành tất cả những gì có thể
Make use of everything that's available.
用尽所有现有的资源