Bản dịch của từ Run out of trong tiếng Việt

Run out of

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run out of(Verb)

ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv
ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv
01

Dùng hết tất cả nguồn lực hoặc nguồn cung cấp.

Use up all resources or supplies.

充分利用所有资源或供应链。

Ví dụ
02

Hết hạn hoặc được sử dụng hết sạch.

Expired or fully used up.

到期或用完为止

Ví dụ

Run out of(Phrase)

ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv
ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv
01

Sử dụng hết nguồn cung cấp của cái gì đó

To run out of a supply of something

用尽某物的储备

Ví dụ
02

Không còn gì của thứ gì đó nữa

There's nothing left of something anymore.

再也没有任何东西属于某事了。

Ví dụ
03

Hoàn thành tất cả những gì có thể

Make use of everything that's available.

用尽所有现有的资源

Ví dụ