Bản dịch của từ Rushed off your feet trong tiếng Việt

Rushed off your feet

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rushed off your feet(Phrase)

ɹˈʌʃt ˈɔf jˈɔɹ fˈit
ɹˈʌʃt ˈɔf jˈɔɹ fˈit
01

Rất bận rộn hoặc bận bịu với nhiều công việc hay hoạt động

Really busy or overloaded with work or activities.

非常忙碌,有很多工作或活动要处理。

Ví dụ
02

Bị choáng ngợp bởi đống việc cần làm.

Feeling overwhelmed by the amount of work ahead.

被繁忙的事务压得喘不过气来

Ví dụ
03

Nếu vội vàng hoặc bị thúc giục vì nhiều công việc phải làm

Feeling rushed or pressed for time due to many commitments.

因为肩负许多责任而匆忙或时间紧迫。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh