Anh - Việt

Bản dịch của từ Rusticating trong tiếng Việt

rusticating

Verb

rusticating (Verb)

/ɹˈʌstəkˌeɪtɨŋ/
/ɹˈʌstəkˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đi nghỉ hoặc ở lại vùng nông thôn/ngoại quê để thư giãn, tránh ồn ào thành phố.

Stay in the countryside to relax.

Ví dụ
Tôi thích ở nông thôn vào cuối tuần.I love rusticating in the countryside during weekends.
Cô ấy không thích ở nông thôn vì cô ấy thích cuộc sống thành thị.She dislikes rusticating because she prefers city life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rusticating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rusticate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rusticated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rusticated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rusticates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rusticating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh