Anh - Việt

Bản dịch của từ Rusticate trong tiếng Việt

rusticate

Verb

rusticate (Verb)

/ɹˈʌstəkeɪt/
/ɹˈʌstəkeɪt/
AI

Nghĩa 01

Trong kiến trúc, "rusticate" là kỹ thuật làm cho mặt đá (hoặc mặt tường) trông thô, có các khối lớn với đường nối lõm rõ rệt và bề mặt ráp, thường dùng để tạo vẻ mạnh mẽ, cổ điển cho mặt ngoài tòa nhà.

Fashion masonry in large blocks with sunk joints and a roughened surface.

Ví dụ
Nhiều học sinh ở vùng nông thôn không quen với thuật ngữ 'rusticate'.Many students in rural areas are unfamiliar with the term 'rusticate'.
Người chấm IELTS hỏi ứng viên về quá trình tẩy trắng.The IELTS examiner asked the candidate about the process of rustication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị đình chỉ học ở trường đại học (thường là hình phạt dùng ở các trường như Oxford hoặc Cambridge), nghĩa là sinh viên bị tạm thời cấm đến trường và phải về quê hoặc rời khuôn viên trường trong thời gian bị phạt.

Suspend a student from a university as a punishment used chiefly at Oxford and Cambridge.

Ví dụ
Trường đại học quyết định đuổi học sinh vì gian lận trong kỳ thi.The university decided to rusticate the student for cheating on the exam.
Hiệu trưởng cảnh báo rằng sinh viên bị bắt chước sẽ không bị đuổi học.The dean warned that students caught plagiarizing would not be rusticated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đi đến sống hoặc dành thời gian ở vùng nông thôn, xa thành phố để nghỉ ngơi hoặc thay đổi môi trường sống.

Go to live in or spend time in the country.

Ví dụ
Nhiều người dân thành phố chọn về quê vào cuối tuần.Many city dwellers choose to rusticate in rural areas during weekends.
Cô ấy không thích sống ở nông thôn vì cô ấy thích cuộc sống thành thị hơn.She doesn't enjoy rusticating in the countryside because she prefers urban life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rusticate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rusticate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rusticated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rusticated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rusticates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rusticating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh