Anh - Việt

Bản dịch của từ Rustication trong tiếng Việt

rustication

NounVerb

rustication (Noun)

/ɹʌstəkˈeɪʃn/
/ɹʌstəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động thiết lập chỗ ở hoặc ổn định cuộc sống tại một nơi cư trú (ví dụ: dọn vào nhà, chuyển đến nơi ở mới và bắt đầu sinh hoạt ở đó).

the action of establishing oneself or being established in a residence or accommodation.

Ví dụ
Sự ở nhà mới của cô ấy mang đến những người bạn mới.Her rustication in the new neighborhood brought new friends.
Sự ở ký túc xá của anh ấy là một trải nghiệm tích cực.His rustication in the dormitory was a positive experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rustication (Verb)

/ɹʌstəkˈeɪʃn/
/ɹʌstəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

đi nghỉ ở một khu nghỉ mát hoặc sống/ở tạm thời trong một căn nhà nghỉ, nhà ở ven biển hoặc nơi nghỉ dưỡng để thư giãn

go live or spend time in a resort or holiday home.

Ví dụ
Cô ấy thích đi nghỉ mát ở bãi biển mỗi mùa hè.She enjoys rustication at the beach every summer.
Anh ấy không thích đi nghỉ mát ở thành phố đông đúc.He doesn't like rustication in crowded cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh