Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacrificer trong tiếng Việt

sacrificer

VerbNoun

sacrificer (Verb)

/sˈækɹəfˌaɪsɚ/
/sˈækɹəfˌaɪsɚ/
AI

Nghĩa 01

Dâng lên như một vật hy sinh; đưa (cái gì hoặc ai đó) làm vật tế hoặc hiến để làm lễ, thường nhằm mục đích tôn giáo hoặc nghi lễ.

To offer as a sacrifice.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng hiến tế động vật trong các lễ hội để giữ văn hóa.Many communities sacrificer animals during festivals for cultural traditions.
Họ không hiến tế các giá trị của mình để được chấp nhận xã hội.They do not sacrificer their values for social acceptance in society.

sacrificer (Noun)

/sˈækɹəfˌaɪsɚ/
/sˈækɹəfˌaɪsɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hy sinh điều gì đó (ví dụ hy sinh thời gian, tiền bạc, lợi ích, hoặc bản thân) vì một mục tiêu, lý tưởng hoặc người khác.

Someone who sacrifices something.

Ví dụ
Người hy sinh đã quyên tiền để giúp các gia đình vô gia cư ở Chicago.The sacrificer donated money to help local homeless families in Chicago.
Nhiều người không phải là người hy sinh trong cộng đồng của họ ngày nay.Many people are not sacrificers in their communities today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh