Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacrificed trong tiếng Việt

sacrificed

Verb

sacrificed (Verb)

/sˈækɹəfaɪst/
/sˈækɹəfaɪst/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự hy sinh.

simple past and past participle of sacrifice.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã hy sinh thời gian cho công lý xã hội năm 2020.Many activists sacrificed their time for social justice in 2020.
Họ đã không hy sinh các giá trị của mình trong cuộc biểu tình tháng trước.They did not sacrifice their values during the protest last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sacrificed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sacrifice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sacrificed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sacrificed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sacrifices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sacrificing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh