Bản dịch của từ Sake trong tiếng Việt

Sake

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sake(Noun)

seɪk
seɪk
01

Mục đích, lợi ích.

Purpose and benefits.

Ví dụ
02

Cho mục đích; vì lợi ích của; để đạt được hoặc bảo tồn.

For the purpose of; in the interest of; in order to achieve or preserve.

Ví dụ
03

Vì sự cân nhắc hoặc nhằm mục đích giúp đỡ hoặc làm hài lòng ai đó.

Out of consideration for or in order to help or please someone.

Ví dụ
04

Dùng để thể hiện sự thiếu kiên nhẫn, khó chịu, cấp bách hoặc tuyệt vọng.

Used to express impatience, annoyance, urgency, or desperation.

Ví dụ
05

Một loại đồ uống có cồn của Nhật Bản được làm từ gạo lên men, theo truyền thống được uống ấm trong cốc sứ nhỏ.

A Japanese alcoholic drink made from fermented rice, traditionally drunk warm in small porcelain cups.

sake nghĩa là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ