Bản dịch của từ Safe-cracker trong tiếng Việt

Safe-cracker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Safe-cracker(Noun)

sˈeɪfkɹˌeɪkɚ
sˈeɪfkɹˌeɪkɚ
01

Người đột nhập vào két sắt, thường là để lấy trộm tiền hoặc vật có giá trị.

A person who breaks into safes typically to steal money or valuables.

开锁贼 - 指专门闯入保险箱等密室盗窃财物的人

Ví dụ
02

Người có kỹ năng phá két sắt và các vật chứa an toàn khác.

A person who is skilled in breaking open safes and other secure containers.

开锁匠 - 擅长打开保险箱和其他安全容器的人

Ví dụ