Bản dịch của từ Sale planning trong tiếng Việt
Sale planning
Noun [U/C]

Sale planning(Noun)
sˈeɪl plˈænɨŋ
sˈeɪl plˈænɨŋ
Ví dụ
02
Một phương pháp có hệ thống để dự báo doanh số và xác định nguồn lực cần thiết để đạt mục tiêu.
A structured approach to forecast sales and identify the resources needed to achieve the目标。
一种有序的方法,用于预测销售额并确定实现目标所需的资源。
Ví dụ
03
Việc chuẩn bị và tổ chức các sáng kiến bán hàng nhằm tối ưu hóa doanh thu và hiệu quả hoạt động.
Preparing and organizing sales initiatives to maximize revenue and efficiency.
制定和安排销售方案,以最大化收入和效率。
Ví dụ
