Anh - Việt

Bản dịch của từ Saneness trong tiếng Việt

saneness

NounAdjective

saneness (Noun)

/seɪnnɛs/
/seɪnnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính trạng mạnh khỏe về tinh thần, suy nghĩ lành mạnh, có lý trí và không mất bình tĩnh; trạng thái đầu óc tỉnh táo, hợp lý.

the quality of being mentally healthy and rational.

Ví dụ
Sự tỉnh táo của cô ấy rõ ràng trong các lập luận hợp lý của cô ấy trong cuộc tranh luận.Her saneness was evident in her logical arguments during the debate.
Thiếu sự tỉnh táo có thể ngăn cản giao tiếp hiệu quả trong tương tác xã hội.Lack of saneness can hinder effective communication in social interactions.

Dạng danh từ của saneness (Noun)

SingularPlural

saneness

sanenesses

saneness (Adjective)

/seɪnnɛs/
/seɪnnɛs/
AI

Nghĩa 01

tỉnh táo, bình thường về tinh thần; có lý trí và khả năng suy nghĩ đúng đắn

sane.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy đã trình bày sự tỉnh táo và kỹ năng suy nghĩ logic của cô ấy.Her essay showcased her saneness and logical thinking skills.
Bỏ qua phản hồi có thể dẫn đến thiếu sự tỉnh táo trong viết.Ignoring feedback can lead to a lack of saneness in writing.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh