Bản dịch của từ Satisfied customer trong tiếng Việt

Satisfied customer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Satisfied customer(Noun)

sˈætəsfˌaɪd kˈʌstəmɚ
sˈætəsfˌaɪd kˈʌstəmɚ
01

Một khách hàng đã hài lòng với các nhu cầu và mong đợi của họ được đáp ứng.

The customer's needs and expectations have been met.

客户的需求和期望得到了满足。

Ví dụ
02

Một cá nhân đã có trải nghiệm tích cực với công ty hoặc sản phẩm.

An individual has had a positive experience with a company or product.

曾在某个公司或产品中有过良好体验的个人

Ví dụ
03

Khách hàng hài lòng với sản phẩm hoặc dịch vụ.

The buyer expresses satisfaction with the product or service.

买家对产品或服务表示满意。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh