Bản dịch của từ Save energy trong tiếng Việt

Save energy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Save energy(Phrase)

sˈeɪv ˈɛnədʒi
ˈseɪv ˈɛnɝdʒi
01

Để tiết kiệm năng lượng hoặc nguồn lực cho những lần sử dụng sau.

To conserve energy or resources for future use.

为了节省能源或资源,以供将来使用。

Ví dụ
02

Tìm cách sử dụng ít năng lượng hơn trong hoạt động hàng ngày

Find ways to use less energy in your daily routines.

尋找在日常實踐中減少能源消耗的方法

Ví dụ
03

Để giảm thiểu năng lượng tiêu thụ

To reduce energy consumption

降低能耗

Ví dụ