Anh - Việt

Bản dịch của từ Saw off trong tiếng Việt

saw off

Phrase

saw off (Phrase)

/sˈɔ ˈɔf/
/sˈɔ ˈɔf/
AI

Nghĩa 01

Để cắt một cái gì đó bằng cưa.

To cut something off with a saw.

Ví dụ
Các công nhân đã cưa bỏ cây hư hỏng trong công viên cộng đồng hôm qua.The workers saw off the damaged tree in the community park yesterday.
Họ đã không cưa bỏ các nhánh cây trước khi bão đến.They did not saw off the branches before the storm hit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để loại bỏ một cái gì đó bằng cách cắt nó đi.

To remove something by cutting it off.

Ví dụ
Họ đã chặt bỏ cái cây cũ trong công viên cộng đồng hôm qua.They saw off the old tree in the community park yesterday.
Thành phố không chặt bỏ cây nào trong quá trình cải tạo.The city did not saw off any trees during the renovation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để kết thúc hoặc chấm dứt một cái gì đó một cách đột ngột.

To end or terminate something abruptly.

Ví dụ
Ủy ban đã chấm dứt dự án do cắt giảm ngân sách.The committee saw off the project due to budget cuts.
Họ đã không chấm dứt cuộc thảo luận về công bằng xã hội.They did not see off the discussion about social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh