Anh - Việt

Bản dịch của từ Scantiness trong tiếng Việt

scantiness

Noun

scantiness (Noun)

/skˈæntinəs/
/skˈæntinəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng khan hiếm hoặc ít về số lượng; lượng rất nhỏ hoặc thiếu hụt.

The quality or state of being scarce or small in amount.

Ví dụ
Sự thiếu hụt tài nguyên ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng trong thành phố.The scantiness of resources affects many communities in our city.
Sự thiếu hụt thực phẩm không phải là vấn đề ở khu vực của chúng tôi.The scantiness of food supplies is not a problem in our area.

Dạng danh từ của scantiness (Noun)

SingularPlural

scantiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh