Bản dịch của từ Scare the life out of someone trong tiếng Việt

Scare the life out of someone

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scare the life out of someone(Idiom)

01

Để làm ai đó rất sợ hãi.

To frighten someone very much.

Ví dụ
02

Gây ra nỗi sợ hãi hoặc lo lắng cực độ cho ai đó.

To cause someone extreme fear or anxiety.

Ví dụ
03

Để gây sốc cho ai đó đến mức hết sức kinh hoàng.

To shock someone to the point of being terrified.

Ví dụ
04

Khiến ai đó cảm thấy vô cùng sợ hãi hoặc lo lắng.

To cause someone to feel extreme fear or anxiety

Ví dụ
05

Làm ai đó sợ hãi tột độ.

To frighten someone greatly

Ví dụ
06

Làm ai đó sốc hoàn toàn.

To shock someone thoroughly

Ví dụ