Bản dịch của từ Scavenging trong tiếng Việt

Scavenging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scavenging(Verb)

skˈævndʒɪŋ
skˈævndʒɪŋ
01

Tìm kiếm và thu nhặt những thứ có thể sử dụng được từ rác thải hoặc đồ bỏ đi.

Search for and collect anything usable from discarded waste.

从废弃物中寻找可用的东西

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scavenging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scavenge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scavenged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scavenged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scavenges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scavenging

Scavenging(Noun)

ˈskeɪ.vɪn.dʒɪŋ
ˈskeɪ.vɪn.dʒɪŋ
01

Hành động tìm kiếm và thu gom những vật dụng còn dùng được từ rác thải hoặc đồ bỏ đi.

The action of searching for and collecting anything usable from discarded waste.

从废弃物中寻找可用的东西

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ