Bản dịch của từ Schematic representation trong tiếng Việt

Schematic representation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Schematic representation(Noun)

skɨmˈætɨk ɹˌɛpɹəzɛntˈeɪʃən
skɨmˈætɨk ɹˌɛpɹəzɛntˈeɪʃən
01

Một biểu đồ thể hiện cấu phần của một hệ thống hoặc quy trình.

A diagrammatic representation of the components of a system or process.

Ví dụ
02

Một phiên bản đơn giản hóa của điều gì đó, nhấn mạnh những đặc điểm chính và các mối quan hệ.

A simplified version of something, highlighting its main features and relationships.

Ví dụ
03

Một đại diện hình ảnh làm rõ thông tin hoặc quy trình phức tạp.

A visual representation that clarifies complex information or processes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh