Bản dịch của từ Schwannoma trong tiếng Việt

Schwannoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Schwannoma(Noun)

ʃwˈɒnəmɐ
ˈʃwɑˈnoʊmə
01

U u nang lành tính của bao dây thần kinh thường bắt nguồn từ tế bào Schwann

A benign tumor of the nerve sheath usually originates from Schwann cells.

这是一种源自施旺细胞的神经鞘良性肿瘤,通常不会恶化。

Ví dụ
02

Một loại u thần kinh ngoại biên có thể xuất hiện ở bất kỳ dây thần kinh ngoại vi nào.

A type of nerve tumor can develop in any peripheral nerve.

一种可能发生在任何周围神经的神经源性肿瘤

Ví dụ
03

Thường kết hợp với hội chứng neurofibromatosis type II

This is usually associated with type II neurofibromatosis.

常与神经纤维瘤病II型相关联

Ví dụ