Bản dịch của từ Scoping trong tiếng Việt

Scoping

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scoping(Noun)

skˈoʊpɪŋ
skˈoʊpɪŋ
01

Trong tin học, "scoping" là hành động thêm một phạm vi (scope) — tức là xác định hoặc tạo một khu vực riêng để chứa biến, hàm hoặc tài nguyên, nhằm giới hạn nơi chúng có thể sử dụng hoặc truy cập.

Computing the act of adding a scope.

计算添加范围的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Scoping(Verb)

skˈoʊpɪŋ
skˈoʊpɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của “scope”, dùng để chỉ hành động xác định phạm vi, tầm quan trọng hoặc khả năng của một việc/ dự án/ vấn đề (ví dụ: đang xác định phạm vi công việc).

Present participle and gerund of scope.

确定范围

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scoping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scope

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scoped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scoped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scopes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scoping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh