Bản dịch của từ Scorbutus trong tiếng Việt

Scorbutus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scorbutus(Noun)

skˈɔɹbətəs
skˈɔɹbətəs
01

Bệnh scorbut (scorbutus) là bệnh do thiếu vitamin C, gây chảy máu và sưng lợi, và làm các vết thương trước đó bị nứt hoặc khó lành.

A disease caused by a deficiency of vitamin C characterized by swollen bleeding gums and the opening of previously healed wounds.

坏血病是一种因缺乏维生素C而导致的疾病,表现为牙龈肿胀出血和伤口难以愈合。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ