Bản dịch của từ Scorning trong tiếng Việt

Scorning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scorning(Noun)

skˈɔɹnɨŋ
skˈɔɹnɨŋ
01

Cảm giác hoặc niềm tin rằng điều gì đó vô giá trị, đáng khinh bỉ; thái độ coi thường, miệt thị.

The feeling or belief that something is worthless or despicable contempt.

轻视;鄙视

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Scorning(Verb)

skˈɔɹnɨŋ
skˈɔɹnɨŋ
01

Cảm thấy hoặc thể hiện sự khinh miệt, coi thường ai đó; phản ứng bằng cách chê bai, nhạo báng hoặc làm giảm giá trị người khác.

Feeling or expressing contempt or derision.

轻视或嘲笑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scorning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scorn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scorned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scorned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scorns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scorning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ