Bản dịch của từ Scrambler trong tiếng Việt

Scrambler

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrambler(Noun Countable)

skɹˈæmbləɹ
skɹˈæmbləɹ
01

Thiết bị hoặc máy móc dùng để làm rối, đảo lộn hoặc mã hóa thứ gì đó (ví dụ: làm rối tín hiệu, trộn các phần tử để không còn theo thứ tự cũ).

A tool or machine used for scrambling something.

搅拌器

Ví dụ

Scrambler(Verb)

skɹˈæmbləɹ
skɹˈæmbləɹ
01

Trộn lộn xộn; làm cho rối, làm xáo trộn theo cách không ngăn nắp hoặc khó theo dõi

Mix up in a confused or untidy way.

混乱地混合

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ