Anh - Việt

Bản dịch của từ Scrambler trong tiếng Việt

scrambler

VerbNoun Countable

scrambler (Verb)

/skɹˈæmbləɹ/
/skɹˈæmbləɹ/
AI

Nghĩa 01 · trộn lộn xộn; làm cho rối, làm xáo trộn theo cách không ngăn nắp hoặc khó theo dõi

trộn lộn xộn; làm cho rối, làm xáo trộn theo cách không ngăn nắp hoặc khó theo dõi

mix up in a confused or untidy way.

Ví dụ
Cột tin đồn trộn lẫn sự thật để tạo ra những câu chuyện gây sốc.The gossip column scrambles facts to create sensational stories.
Tin đồn có thể dễ dàng làm rối loạn mối quan hệ trong cộng đồng thân thiết.Rumors can easily scramble relationships in tight-knit communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

scrambler (Noun Countable)

/skɹˈæmbləɹ/
/skɹˈæmbləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Thiết bị hoặc máy móc dùng để làm rối, đảo lộn hoặc mã hóa thứ gì đó (ví dụ: làm rối tín hiệu, trộn các phần tử để không còn theo thứ tự cũ).

Thiết bị hoặc máy móc dùng để làm rối, đảo lộn hoặc mã hóa thứ gì đó (ví dụ: làm rối tín hiệu, trộn các phần tử để không còn theo thứ tự cũ).

a tool or machine used for scrambling something.

Ví dụ
Cái máy trộn đã làm lộn xộn bố trí chỗ ngồi tại sự kiện xã hội.The scrambler mixed up the seating arrangements at the social event.
Người trộn trên mạng xã hội đã gây ra hỗn loạn bằng cách chia sẻ tin giả.The social media scrambler caused chaos by sharing fake news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh