Anh - Việt

Bản dịch của từ Screecher trong tiếng Việt

screecher

VerbNoun

screecher (Verb)

/skɹˈitʃɚ/
/skɹˈitʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra tiếng kêu to, chói và khàn; rít lên một cách gây khó chịu (thường dùng cho người hoặc động vật).

To make a loud harsh cry or sound.

Ví dụ
Em bé đã hét to trong sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.The baby screeched loudly during the social event last Saturday.
Mọi người đã không hét lên trong cuộc thảo luận yên tĩnh tại trung tâm cộng đồng.People did not screech during the quiet discussion at the community center.

screecher (Noun)

/skɹˈitʃɚ/
/skɹˈitʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc con vật phát ra tiếng kêu chói tai, the thé, thường là một tiếng hét hoặc rít lớn và khó chịu.

A person or animal that screeches or makes a loud harsh cry.

Ví dụ
Người la hét tại bữa tiệc đã làm mọi người sợ hãi với tiếng ồn lớn.The screecher at the party scared everyone with loud noises.
Người la hét đã không tham gia thảo luận của chúng tôi về các vấn đề xã hội.The screecher did not join our discussion about social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh