Bản dịch của từ Screen printers trong tiếng Việt

Screen printers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screen printers(Noun)

skrˈiːn prˈɪntəz
ˈskrin ˈprɪntɝz
01

Một người hoặc công ty chuyên in mẫu hoặc hình ảnh lên màn hình.

A person or company that prints designs or images onto a screen.

一个人或公司将设计或图像印在屏幕上。

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng để in hình ảnh hoặc văn bản lên một vật liệu nền, thường sử dụng lưới.

A device used to print images or text on a surface, typically using a stencil.

Một thiết bị dùng để in hình hoặc chữ lên bề mặt, thường dùng lưới để tạo mẫu.

Ví dụ
03

Một phương pháp in mẫu thiết kế hoặc hình ảnh qua quá trình in lưới màn

A printing method that uses the screen process for designs or images.

丝网印刷

Ví dụ