Anh - Việt

Bản dịch của từ Sculpt trong tiếng Việt

sculpt

Verb

sculpt (Verb)

/skˈʌlpts/
/skˈʌlpts/
AI

Nghĩa 01

Tạo hoặc nặn, điêu khắc một vật bằng cách chạm khắc, đẽo hoặc nặn từ chất liệu như đá, kim loại hoặc đất sét.

Create something by carving or molding such as stone metal or clay.

Ví dụ
Cô ấy điêu khắc một bức tượng đẹp cho triển lãm nghệ thuật.She sculpted a beautiful statue for the art exhibition.
Anh ấy không điêu khắc bất cứ điều gì vì thiếu kỹ năng nghệ thuật.He didn't sculpt anything because he lacked artistic skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sculpt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sculpt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sculpted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sculpted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sculpts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sculpting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh