Anh - Việt

Bản dịch của từ Seamy trong tiếng Việt

seamy

Adjective

seamy (Adjective)

/sˈimi/
/sˈimi/
AI

Nghĩa 01

Mô tả điều gì đó bẩn thỉu, tồi tệ về đạo đức hoặc có liên quan đến những hành vi bất lương, đáng xấu hổ; mang ý nghĩa đê tiện, tồi tàn.

Sordid and disreputable.

Ví dụ
Mặt tối của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở New York.The seamy side of poverty affects many families in New York City.
Điều kiện tồi tàn ở khu ổ chuột thường bị chính phủ phớt lờ.The seamy conditions in slums are often ignored by the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh