Anh - Việt

Bản dịch của từ Seashores trong tiếng Việt

seashores

Noun

seashores (Noun)

/sˈiːʃɔːz/
/ˈsiˌʃɔrz/
AI

Nghĩa 01 · Bờ biển hoặc bờ đại dương

Bờ biển hoặc bờ đại dương

The land along the edge of a sea or ocean

Ví dụ
Các bờ biển gần Miami thu hút nhiều gia đình trong lễ hội cộng đồng tháng Bảy.Seashores near Miami attract families during July’s community festivals.
Các bờ biển quanh Manila không cung cấp không gian an toàn cho trẻ em nghèo.Seashores around Manila do not provide safe spaces for poor children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một khu vực dọc theo hoặc gần sát với biển

Một khu vực dọc theo hoặc gần sát với biển

A region along or adjacent to a sea

Ví dụ
Các bờ biển thu hút nhiều gia đình, nên Maya ủng hộ việc xây công viên gần các bãi biển California.Seashores attract many families, so Maya supports public parks near California beaches.
Các bờ biển ở Brazil không dễ tiếp cận như nhau đối với cư dân thu nhập thấp.Seashores are not equally accessible to low-income residents in Brazil.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nơi biển gặp đất

Nơi biển gặp đất

A place where the sea meets the land

Ví dụ
Maya nói rằng bờ biển giúp các gia đình gắn kết tại những lễ hội công cộng.Maya says seashores bring families together at public festivals.
Bờ biển không khiến hàng xóm xa cách; công viên chung giúp họ gắn kết.Seashores do not divide neighbors; shared parks connect them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa