Bản dịch của từ Secondary education trong tiếng Việt

Secondary education

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondary education(Noun)

sˈɛkəndˌɛɹi ˌɛdʒəkˈeɪʃən
sˈɛkəndˌɛɹi ˌɛdʒəkˈeɪʃən
01

Giai đoạn giáo dục tiếp theo sau giáo dục tiểu học, thường bao gồm giáo dục trung học cho thanh thiếu niên.

The stage of education that follows primary education, typically including high school education for teenagers.

Ví dụ
02

Hệ thống giáo dục chuẩn bị cho học sinh vào đại học hoặc đào tạo nghề sau khi tốt nghiệp.

A system of education that prepares students for college or vocational training after graduation.

Ví dụ
03

Phần giáo dục chính quy diễn ra từ khoảng 11 đến 18 tuổi.

The part of formal education that occurs from approximately ages 11 to 18.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh