Anh - Việt

Bản dịch của từ Seconding trong tiếng Việt

seconding

Verb

seconding (Verb)

/sˈɛkəndɨŋ/
/sˈɛkəndɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Trong bối cảnh tranh luận, bầu cử hoặc họp, “seconding” có nghĩa là ủng hộ hoặc tán thành đề nghị, đề cử hoặc phát biểu của người khác — tức là đứng ra hỗ trợ để đề nghị/đề cử đó được đưa ra xem xét hoặc bỏ phiếu.

support or endorse someone or their motion or nomination in a debate or election.

Ví dụ
Cô ấy đang ủng hộ đề cử của bạn thân trong cuộc bầu cử lớp trưởng.She is seconding her best friend's nomination for class president.
Các thành viên cộng đồng đang ủng hộ đề xuất xây dựng công viên chơi mới.The community members are seconding the proposal to build a new playground.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seconding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

second

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seconded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seconded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seconds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seconding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh